Mẫu tờ khai lệ phí trước bạ không áp dụng đối với nhà đất

5 / 5 ( 1 vote ) TỜ KHAI LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ KHÔNG ÁP DỤNG ĐỐI VỚI NHÀ ĐẤT Mẫu số: 02/LPTB Ban hành kèm theo Nghị định 20/2019/NĐ-CP ngày 21/2/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 140/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ về lệ phí trước bạ. CỘNG HOÀ XÃ […]

TỜ KHAI LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ KHÔNG ÁP DỤNG ĐỐI VỚI NHÀ ĐẤT

Mẫu số: 02/LPTB Ban hành kèm theo Nghị định 20/2019/NĐ-CP ngày 21/2/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 140/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ về lệ phí trước bạ.

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM             

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc  

 

 

TỜ KHAI LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

(Áp dụng đối với tài sản thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ (trừ nhà, đất))

[01] Kỳ tính thuế: * Theo từng lần phát sinh

[02]  Lần đầu   *              [03]  Bổ sung lần thứ  *

 

 

A. PHẦN NGƯỜI NỘP THUẾ TỰ KÊ KHAI:

[04] Tên người nộp thuế (Chủ sở hữu, sử dụng tài sản):

[05] Mã số thuế (nếu có):                         

[06] CMND/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu/Giấy tờ định danh khác:…………………….   

[07] Ngày cấp:                                                       [08] Nơi cấp:

 

[09] Địa chỉ: 

[10] Quận/huyện:                          [11] Tỉnh/thành phố:

[12] Điện thoại:                             [13] Fax:                       [14] Email:

[15] Đại lý thuế; hoặc Tổ chức, cá nhân được ủy quyền khai thay theo quy định của pháp luật (nếu có):……………………………………………………………………………………..

[16] Mã số thuế: ………………………………………………………………………………….

[17] Địa chỉ:  ………………………………………………………………………………………

[18] Quận/huyện: ………………. [19] Tỉnh/Thành phố: ………………………………

[20] Điện thoại: …………………  [21] Fax: ……………… [22] Email: ………………

[23] Hợp đồng đại lý thuế: số:……………………………………ngày ………………….

I- TÀI SẢN:

1. Loại tài sản:

Số Giấy chứng nhận do cơ quan đăng kiểm Việt Nam cấp (Đối với hồ sơ khai điện tử):…………….

2. Nhãn hiệu:

3. Kiểu loại xe [Số loại hoặc Tên thương mại; Tên thương mại và Mã kiểu loại (nếu có) đối với ôtô]:

4. Nước sản xuất:

5. Năm sản xuất:

6. Thể tích làm việc/Công suất:

7. Trọng tải:

8. Số người cho phép chở (kể cả lái xe):

9. Chất lượng tài sản:

10. Số máy:

11. Số khung:

12. Biển kiểm soát:

13. Số đăng ký:

14. Trị giá tài sản (đồng):

      ( Viết bằng chữ:                                                                                                        )

15. Mẫu số hóa đơn:                       ; 16. Ký hiệu hóa đơn:                        ;            

17. Số hóa đơn:                              ; 18. Ngày tháng năm: …../…../……….              

 

II- NGUỒN GỐC TÀI SẢN:

1. Tổ chức, cá nhân chuyển nhượng tài sản:

Mã số thuế (nếu có):

2. Địa chỉ:

3. Thời điểm làm giấy tờ chuyển nhượng tài sản:

III. TÀI SẢN THUỘC DIỆN ĐƯỢC MIỄN LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (lý do):

 

IV. GIẤY TỜ CÓ LIÊN QUAN, GỒM:

 

 

 

 

 

         Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.

 

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:

Chứng chỉ hành nghề số

 

 

 

 

Hoặc TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC ỦY QUYỀN KHAI THAY

Họ và tên:

 

…., ngày……… tháng……….. năm……….

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có))

 

 

 

 

Mã hồ sơ:

 

 

B/ THÔNG BÁO NỘP LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (dành cho Cơ quan Thuế):

1. Trị giá tài sản tính lệ phí trước bạ (đồng):

( Viết bằng chữ: …………………………………………………………………………………………….)

2. Số tiền lệ phí trước bạ phải nộp (đồng): {Bằng giá tính lệ phí trước bạ nhân (x) mức thu lệ phí trước bạ (%)}.   

   (Viết bằng chữ: ……………………………………………………………………………………………)

   Nộp theo chương  ……. ……..tiểu mục …….  

– Số tiền đã nộp (đồng):

   (Viết bằng chữ: ……………………………………………………………………………………………)

– Số tiền còn phải nộp (đồng):

(Viết bằng chữ: ……………………………………………………………………………………………)

3. Thông tin nộp tiền:

– Địa điểm nộp:………………………………………………………………………………………

– Tài khoản nộp:

4. Thời hạn nộp tiền chậm nhất là ngày…tháng…năm…

Quá ngày … tháng … năm … người nộp thuế chưa nộp thì mỗi ngày chậm nộp phải trả tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế.

 

5. Miễn nộp lệ phí trước bạ (nếu có): thuộc diện được miễn nộp lệ phí trước bạ theo quy định tại

 

 

 

……, ngày…….. tháng……… năm ….

CÁN BỘ KIỂM TRA TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

(Ký tên, ghi rõ họ tên)

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ RA THÔNG BÁO

 

( Ký, ghi rõ họ, tên, đóng dấu)

 

 

NGƯỜI NHẬN THÔNG BÁO

NỘP LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

      ….., ngày ..…. tháng ..…. năm …..…

(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có))

 

 

 

 

 

 

                          

 

C/ PHẦN TÍNH TIỀN CHẬM NỘP LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (dành cho cơ quan thu tiền):

1. Số ngày chậm nộp lệ phí trước bạ:

2. Số tiền phạt chậm nộp lệ phí trước bạ (đồng):

(Viết bằng chữ:                                                                                                                )        

 

                             …., ngày …….. tháng ……… năm ….

                                  THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THU TIỀN

                               (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)                         

 

 

         

Bạn có thể tải đầy đủ mẫu tờ khai lệ phí trước bạ không áp dụng đối với nhà đất theo đường link dưới đây:

>>> Tờ khai lệ phí trước bạ không áp dụng đối với nhà đất 

Bài viết tham khảo:

     Để được tư vấn chi tiết về tờ khai lệ phí trước bạ không áp dụng đối với nhà đất quý khách vui lòng liên hệ tới Tổng đài tư vấn Luật đất đai: 19006500 để được luật sư tư vấn hoặc gửi câu hỏi về địa chỉ Gmail: lienhe@luattoanquoc.com. Chúng tôi sẽ giải đáp toàn bộ câu hỏi của quý khách một cách tốt nhất.

     Luật Toàn Quốc xin chân thành cảm ơn./. 

Chuyên viên: Hồng Hạnh