Hướng dẫn viết mẫu hợp đồng ủy quyền nhà đất 2019

Hướng dẫn viết mẫu hợp đồng ủy quyền nhà đất 20195 (100%) 1 vote HƯỚNG DẪN VIẾT MẪU HỢP ĐỒNG ỦY QUYỀN NHÀ ĐẤT       Hợp đồng uỷ quyền nhà đất là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên được uỷ quyền có nghĩa vụ thực hiện công việc nhân danh bên […]

Hướng dẫn viết mẫu hợp đồng ủy quyền nhà đất 2019
5 (100%) 1 vote

HƯỚNG DẪN VIẾT MẪU HỢP ĐỒNG ỦY QUYỀN NHÀ ĐẤT 

     Hợp đồng uỷ quyền nhà đất là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên được uỷ quyền có nghĩa vụ thực hiện công việc nhân danh bên uỷ quyền đối với nhà đất, bên uỷ quyền chỉ phải trả thù lao nếu có thoả thuận hoặc pháp luật có quy định. Nội dung trong hợp đồng ủy quyền thường có các nội dung như: tên, địa chỉ..của các bên; nội dung ủy quyền; phạm vi, thời gian ủy quyền; công việc cụ thể được ủy quyền; tài sản có liên quan đến hợp đồng ủy quyền…

    Hiện nay, nhiều người gặp khó khăn trong việc lập hợp đồng ủy quyền nhà đất. Và hiện cũng chưa có một văn bản quy phạm pháp luật nào quy định mẫu hợp đồng ủy quyền nhà đất; từ các vụ việc cụ thể đã được giải quyết và những quy định chung của pháp luật hiện hành, luật Toàn Quốc xin được tư vấn về một số nội dung trong mẫu hợp đồng ủy quyền nhà đất như sau:

1. Mẫu hợp đồng ủy quyền nhà đất 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG ỦY QUYỀN

Hôm nay, ngày …… tháng …….. năm ………., tại ……………………………………………….., chúng tôi gồm có:

I. BÊN ỦY QUYỀN (Bên A)[1]

Ông (Bà): ……………………………………………………… sinh năm…………………………………………..

Chứng minh nhân dân số: ………………. do: ………………. Cấp ngày:……tháng…….năm……………

Địa chỉ thường trú: ……………………………………………………………………………………………………

Địa chỉ tạm trú: ………………………………………………………………………………………………………..

Điện thoại: ………………………………………………………………………………………………………………

Ông (Bà): ……………………………………………………… sinh năm…………………………………………..

Chứng minh nhân dân số: ………………. do: ………………. Cấp ngày:……tháng…….năm……………

Địa chỉ thường trú: ……………………………………………………………………………………………………

Địa chỉ tạm trú: ………………………………………………………………………………………………………..

Điện thoại: ………………………………………………………………………………………………………………

II. BÊN NHẬN ỦY QUYỀN (Bên B)[2]

Ông (Bà): ……………………………………………………… sinh năm…………………………………………..

Chứng minh nhân dân số: ………………. do: ………………. Cấp ngày:……tháng…….năm……………

Địa chỉ thường trú: ……………………………………………………………………………………………………

Địa chỉ tạm trú: ………………………………………………………………………………………………………..

Điện thoại: ………………………………………………………………………………………………………………

Hai bên đồng ý việc giao kết hợp đồng ủy quyền với các thỏa thuận sau đây:

ĐIỀU 1: CĂN CỨ UỶ QUYỀN[3]

Bên A là chủ sở hữu và chủ sử dụng hợp pháp của quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại địa chỉ: Số ……………………… theo “Giấy chứng nhận………….” số: ……………………, hồ sơ gốc số/số vào sổ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: ………… do UBND…………………. cấp ngày ………………… (Sau đây trong hợp đồng gọi tắt là “Bất động sản).

ĐIỀU 2: NỘI DUNG UỶ QUYỀN[4]

Bên A đồng ý uỷ quyền cho Bên B được toàn quyền thay mặt và nhân danh Bên A làm việc với các cơ quan nhà nước có thẩm quyền và các bên liên quan, làm các thủ tục pháp lý và ký các giấy tờ cần thiết có liên quan đến Bất động sản ghi tại Điều 1 của Hợp đồng này để thực hiện các việc sau:

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

ĐIỀU 3: THỜI HẠN UỶ QUYỀN[5]

Thời hạn uỷ quyền là …… (………….) năm kể từ ngày ký Hợp đồng này hoặc chấm dứt trước thời hạn theo quy định của pháp luật.

……………………………..

>>> Tải Mẫu hợp đồng ủy quyền nhà đất (bản đầy đủ)

hướng dẫn viết mẫu hợp đồng ủy quyền nhà đất

hướng dẫn viết mẫu hợp đồng ủy quyền nhà đất

2. Hướng dẫn viết hợp đồng ủy quyền nhà đất

Mục [1], [2]:

  • “Ông (Bà)”: Ghi rõ Họ và tên bằng chữ in hoa, đủ dấu;
  • “Sinh năm”: Ghi đầy đủ 02 chữ số cho ngày sinh, 02 chữ số cho các tháng sinh là tháng 01 và tháng 02, 04 chữ số cho năm sinh;
  • “Chứng minh nhân dân số”: Ghi đầy đủ số chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu; “do”: Ghi rõ tên cơ quan cấp chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu; “Cấp ngày/tháng/năm”: Ghi đầy đủ 02 chữ số cho ngày cấp, tháng cấp và 04 chữ số cho năm cấp trên chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu;
  • “Địa chỉ thường trú” “Địa chỉ tạm trú”: Ghi cụ thể, đầy đủ số nhà, phố, đường phố; tổ, thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc; xã, phường, thị trấn; huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Trường hợp ở nước ngoài về đăng ký cư trú thì ghi rõ địa chỉ cư trú ở nước ngoài (ghi rõ phiên âm bằng tiếng Việt);
  • “Điện thoại”: Ghi rõ số điện thoại liên hệ.

Mục [3]:

  • “địa chỉ”, Giấy chứng nhận”, số”, hồ sơ gốc số/số vào sổ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất”, “do UBND”, “cấp ngày”: Ghi rõ các thông tin này dựa vào “Giấy chứng nhận…” của chủ sở hữu Giấy chứng nhận.

Mục [4]:

  • “Nội dung ủy quyền”: Ghi rõ nội dung ủy quyền do hai bên thỏa thuận về những công việc bên A ủy quyền cho bên B.

Mục [5]:

  • “Thời hạn ủy quyền”: Ghi rõ số năm hai bên thỏa thuận về thời gian bên B thực hiện công việc đã được bên A ủy quyền.

     Quý khách hàng cũng có thể liên hệ trực tiếp với Luật Toàn Quốc thông qua tổng đài hỗ trợ trực tuyến: 19006500 nhánh 1 hoặc qua email: lienhe@luattoanquoc.com để được hỗ trợ tư vấn, giải đáp, hướng dẫn viết mẫu hợp đồng ủy quyền nhà đất nhanh chóng, kịp thời, chính xác.

Bài viết tham khảo:

     Để được Hướng dẫn viết mẫu hợp đồng ủy quyền nhà đất năm 2019 quý khách vui lòng liên hệ tới Tổng đài tư vấn pháp luật đất đai 24/7: 1900 6500 để được luật sư tư vấn hoặc gửi câu hỏi về địa chỉ Gmail: lienhe@luattoanquoc.com. Chúng tôi sẽ giải đáp toàn bộ câu hỏi của quý khách một cách tốt nhất.

    Luật Toàn Quốc xin chân thành cảm ơn./.

Chuyên viên: Trịnh Hợp