Bảng giá nhà tính lệ phí trước bạ tại Phú Thọ 2020

Bảng giá nhà tính lệ phí trước bạ tại Phú Thọ 2020 được quy định tại Quyết định 10/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 08 năm 2019 của UBND tỉnh

BẢNG GIÁ NHÀ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TẠI PHÚ THỌ

     Ngày 20 tháng 08 năm 2019, UBND tỉnh Phú Thọ ban hành Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND quy định về giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh;

     Quyết định 10/2019/QĐ-UBND có hiệu lực từ 01 tháng 09 năm 2019;

     Dưới đây là nội dung Quyết định 10/2019/QĐ-UBND về bảng giá nhà tính lệ phí trước bạ tại Phú Thọ:

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 10/2019/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 20 tháng 8 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 140/2016/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ về Lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 20/2019/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 140/2016/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ về Lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 301/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về Lệ phí trước bạ;

n cứ Thông tư số 20/2019/TT-BTC ngày 09 tháng 4 năm 2019 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 301/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 81/TTr-STC ngày 16 tháng 7 năm 2019, Văn bản số 1410/STC-QLG&CS ngày 20 tháng 8 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Phú Thọ như sau:

1. Giá 1m2 sàn xây dựng mới để tính lệ phí trước bạ đối với nhà:

STT

Loại công trình

Giá 1m2 sàn xây dựng

(1.000 đồng/m2)

I

Nhà chung cư

 

1

Số tầng ≤ 5

6.370

2

5 < số tầng ≤ 7

8.240

3

7 < số tầng ≤ 10

8.490

4

10 < số tầng ≤ 15

8.880

5

15 < số tầng ≤ 18

9.520

6

18 < số tầng ≤ 20

9.920

7

20 < số tầng ≤ 25

11.050

8

25 < số tầng ≤ 30

11.600

II

Nhà ở riêng lẻ

 

1

Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, mái tôn, mái ngói

1.730

2

Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ

4.540

3

Nhà 2 tầng trở lên, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch, sàn, mái BTCT đổ tại chỗ

6.970

4

Nhà kiểu biệt thự từ 2 tầng trở lên, kết cấu chung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch, sàn, mái BTCT đổ tại chỗ

8.760

III

Nhà xưởng, nhà kho

3.500

IV

Nhà làm việc và nhà sử dụng vào mục đích khác

 

1

Nhà 1 tầng

1.730

2

Nhà 2 tầng trở lên, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ

4.540

* Giá nhà xây thô (chưa hoàn thiện) được tính bằng 0,65 lần giá nhà hoàn thiện.

………………………………………………………………………..

>>> Tải Quyết định 10/2019/QĐ-UBND về Bảng giá nhà tính lệ phí trước bạ tại Phú Thọ 2020

Bài viết tham khảo:

     Để được tư vấn chi tiết về Quyết định 10/2019/QĐ-UBND về Bảng giá nhà tính lệ phí trước bạ tại Phú Thọ 2020 quý khách vui lòng liên hệ tới Tổng đài tư vấn Luật đất đai: 19006500 để được tư vấn chi tiết hoặc gửi câu hỏi về Email: lienhe@luattoanquoc.com. Chúng tôi sẽ giải đáp toàn bộ câu hỏi của quý khách một cách tốt nhất.

     Luật Toàn Quốc xin chân thành cảm ơn.

Chuyên viên: Quỳnh Mai