Đơn giá đo đạc tại Hải Phòng 2020 mới nhất

Đơn giá đo đạc tại Hải Phòng 2020 mới nhất được quy định tại Quyết định 45/2020/QĐ-UBND do UBND Thành phố ban hành ngày 13 tháng 12 năm 2019;

ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC TẠI HẢI PHÒNG 2020

     Ngày 13 tháng 12 năm 2019, UBND Thành phố Hải Phòng ban hành Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND về Đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố;

     Quyết định 45/2019/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 23 tháng 12 năm 2019, theo đó, đây là căn cứ để xác định đơn giá đo đạc tại Hải Phòng 2020;

     Dưới đây là nội dung Quyết định 45/2019/QĐ-UBND về đơn giá đo đạc tại Hải Phòng 2020:

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 45/2019/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 13 tháng 12 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VÀ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Đo đạc bản đồ ngày 14 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế – kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

Căn cứ Thông tư số 35/2017/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế – kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai;

Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên và môi trường.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 615/TTr-STNMT ngày 14/11/2019; Báo cáo thẩm định số 67/BCTĐ-STP ngày 04/11/2019 của Sở Tư pháp.

Đơn giá đo đạc tại Hải Phòng 2020

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng:

1. Phạm vi điều chỉnh:

a) Quyết định này quy định Đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Hải Phòng, cụ thể như sau:

+ Phụ lục 1: Đơn giá sản phẩm lưới địa chính;

+ Phụ lục 2: Đơn giá sản phẩm đo đạc thành lập bản đồ địa chính và trích đo địa chính thửa đất;

+ Phụ lục 3: Đơn giá sản phẩm đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính;

+ Phụ lục 4: Số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính (tính theo Ha, điểm);

+ Phục lục 5: Số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính (tính theo mảnh);

+ Phụ lục 6: Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai;

+ Phụ lục 7: Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn;

+ Phụ lục 8: Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở phường;

+ Phụ lục 9: Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận;

+ Phụ lục 10: Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận;

+ Phụ lục 11: Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với các tổ chức;

+ Phụ lục 12: Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, thị trấn;

+ Phụ lục 13: Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại phường;

+ Phụ lục 14: Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân;

+ Phụ lục 15: Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đơn lẻ đối với tổ chức;

+ Phụ lục 16: Đơn giá sản phẩm đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân;

+ Phụ lục 17: Đơn giá sản phẩm đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức;

+ Phụ lục 18: Đơn giá sản phẩm trích lục hồ sơ địa chính.

b) Đơn giá đo đạc bản đồ tại Quyết định này không áp dụng đối với các trường hợp đã được quy định tại Quyết định số 40/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố về giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn thành phố Hải Phòng

2. Đối tượng áp dụng:

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có liên quan đến hoạt động đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai;

Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 23/12/2019.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Tư pháp, Kho bạc Nhà nước thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
– Như Điều 4;
– Chính phủ;
– Bộ TN&MT;
– Vụ Pháp chế (Bộ TN&MT);
– Vụ Pháp chế (Bộ Tài chính);
– Cục Ki
m tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
– TTTU, TTHĐND TP;
– Đoàn Đại biểu Quốc hội TP;
– CT, các PCT UBNDTP;
– Cổng Thông tin điện tử TP;
– Công báo TP; Báo Hải Phòng;
– Đài PT&TH Hải Phòng;
– CVP, các PCVP;
– Phòng NN, TN&MT;
– CV: ĐC2, TC;
– Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Nguyễn Văn Tùng

 

ĐƠN GIÁ

ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VÀ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG.
(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 13/12/2019 của Ủy ban nhân dân thành phố)

PHỤ LỤC 1: ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM LƯỚI ĐỊA CHÍNH

Đơn vị tính: đồng

STT

Tên sản phẩm

Đơn Vị Tính

Khó khăn

Đơn giá sản phẩm

áp dụng cho doanh nghiệp nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập

áp dụng cho các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp ngoài công lập

I

Lưới địa chính

1

Chọn điểm, chôn mốc (không xây hố ga và nắp đậy)

Điểm

1

2.882.000

2.904.000

2

3.776.000

3.804.000

3

4.807.000

4.839.000

4

6.285.000

6.326.000

5

7.964.000

8.008.000

2

Chọn điểm, chôn mốc (hè phố: có xây hố ga và nắp đậy)

Điểm

1

3.461.000

3.488.000

2

4.532.000

4.554.000

3

5.770.000

5.798.000

4

7.544.000

7.577.000

5

9.562.000

9.603.000

3

Xây tường vây

Điểm

1

3.278.000

3.300.000

2

3.738.000

3.760.000

3

4.390.000

4.417.000

4

5.985.000

6.016.000

5

6.855.000

6.890.000

4

Tiếp điểm (Có tường vây)

Điểm

1

597.000

618.000

2

705.000

732.000

3

848.000

881.000

4

1.030.000

1.072.000

5

1.289.000

1.333.000

5

Tiếp điểm (Không có tường vây)

Điểm

1

717.000

739.000

2

852.000

879.000

3

1.031.000

1.064.000

4

1.258.000

1.299.000

5

1.581.000

1.625.000

6

Đo ngắm

Điểm

1

1.373.000

1.389.000

2

1.676.000

1.700.000

3

2.125.000

2.154.000

4

2.781.000

2.819.000

5

4.178.000

4.229.000

7

Tính toán bình sai

Điểm

1-5

483.000

484.000

8

Phục vụ KTNT

Điểm

1-5

339.000

339.000

 

PHỤ LỤC 2: ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH VÀ TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT

Đơn vị tính: đồng

STT

Tên sản phẩm

Đơn vị tính

Khó khăn

Đơn giá sản phẩm

áp dụng cho doanh nghiệp nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập

áp dụng cho các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp ngoài công lập

I

ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

1

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200

1.1

Ngoại nghiệp

ha

1

29.714.000

29.969.000

 

 

ha

2

34.710.000

35.006.000

 

 

ha

3

40.212.000

40.571.000

 

 

ha

4

46.503.000

46.928.000

1.2

Nội nghiệp

 

 

Ha

1

3.225.000

3.286.000

 

 

Ha

2

3.447.000

3.517.000

 

 

Ha

3

3.648.000

3.727.000

 

 

Ha

4

3.999.000

4.092.000

2

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

2.1

Ngoại nghiệp

 

 

ha

1

8.276.000

8.328.000

 

 

ha

2

9.657.000

9.721.000

 

 

ha

3

11.335.000

11.421.000

 

 

ha

4

13.360.000

13.470.000

 

 

ha

5

15.767.000

15.905.000

2.2

Nội nghiệp

 

 

Ha

1

1.363.000

1.390.000

 

 

Ha

2

1.454.000

1.484.000

 

 

Ha

3

1.539.000

1.573.000

 

 

Ha

4

1.650.000

1.689.000

 

 

Ha

5

1.784.000

1.828.000

3

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000

3.1

Ngoại nghiệp

 

 

ha

1

2.596.000

2.619.000

 

 

ha

2

3.015.000

3.043.000

 

 

ha

3

3.803.000

3.835.000

 

 

ha

4

5.204.000

5.245.000

 

 

ha

5

6.442.000

6.495.000

3.2

Nội nghiệp

 

 

Ha

1

638.000

649.000

 

 

Ha

2

678.000

691.000

 

 

Ha

3

730.000

746.000

 

 

Ha

4

795.000

812.000

 

 

Ha

5

875.000

896.000

4

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000

4.1

Ngoại nghiệp

 

 

Ha

1

1.117.000

1.125.000

 

 

Ha

2

1.290.000

1.299.000

 

 

Ha

3

1.520.000

1.531.000

 

 

Ha

4

1.959.000

1.974.000

 

 

Ha

5

2.535.000

2.555.000

4.2

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

Ha

1

265.000

270.000

 

 

Ha

2

284.000

290.000

 

 

Ha

3

306.000

313.000

 

 

Ha

4

279.000

285.000

 

 

Ha

5

307.000

314.000

5

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000

5.1

Ngoại nghiệp

 

 

ha

1

422.000

426.000

 

 

ha

2

486.000

490.000

 

 

ha

3

561.000

566.000

 

 

ha

4

652.000

657.000

5.2

Nội nghiệp

 

 

Ha

1

37.000

38.000

 

 

Ha

2

42.000

43.000

 

 

Ha

3

49.000

50.000

 

 

Ha

4

58.000

60.000

6

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10.000

6.1

Ngoại nghiệp

 

 

ha

1

203.000

205.000

 

 

ha

2

234.000

236.000

 

 

ha

3

271.000

273.000

 

 

ha

4

316.000

318.000

6.2

Nội nghiệp

 

 

Ha

1

11.000

11.000

 

 

Ha

2

12.000

13.000

 

 

Ha

3

14.000

15.000

 

 

Ha

4

17.000

18.000

II

Đo vẽ chi tiết địa hình (đo độ cao Bản đồ địa chính)

1

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200

1.1

Ngoại nghiệp

ha

1

1.218.000

1.455.000

 

 

ha

2

1.449.000

1.686.000

 

 

ha

3

1.739.000

2.033.000

 

 

ha

4

2.086.000

2.439.000

1.2

Nội nghiệp

 

 

 

 

Ha

1

203.000

248.000

 

 

Ha

2

236.000

290.000

 

 

Ha

3

266.000

328.000

 

 

Ha

4

319.000

394.000

2

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

 

2.1

Ngoại nghiệp

ha

 

 

 

ha

1

251.000

293.000

 

 

ha

2

302.000

354.000

 

 

ha

3

364.000

434.000

 

 

ha

4

439.000

531.000

 

 

ha

5

528.000

646.000

2.2

Nội nghiệp

 

 

 

 

Ha

1

62.000

68.000

 

 

Ha

2

80.000

86.000

 

 

Ha

3

94.000

100.000

 

 

Ha

4

108.000

114.000

 

 

Ha

5

127.000

133.000

3

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000

 

3.1

Ngoại nghiệp

Ha

 

 

 

Ha

1

100.000

120.000

 

 

Ha

2

120.000

143.000

 

 

Ha

3

143.000

171.000

 

 

Ha

4

185.000

220.000

 

 

Ha

5

222.000

266.000

3.2

Nội nghiệp

 

 

 

 

Ha

1

30.000

37.000

 

 

Ha

2

36.000

44.000

 

 

Ha

3

44.000

54.000

 

 

Ha

4

53.000

66.000

 

 

Ha

5

65.000

81.000

4

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000

 

4.1

Ngoại nghiệp

Ha

 

 

 

Ha

1

47.000

54.000

 

 

Ha

2

56.000

64.000

 

 

Ha

3

66.000

75.000

 

 

Ha

4

86.000

99.000

 

 

Ha

5

112.000

128.000

4.2

Nội nghiệp

 

 

 

 

Ha

1

22.000

26.000

 

 

Ha

2

27.000

32.000

 

 

Ha

3

33.000

39.000

 

 

Ha

4

37.000

42.000

 

 

Ha

5

47.000

52.000

5

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000

 

5.1

Ngoại nghiệp

Ha

 

 

 

Ha

1

17.000

20.000

 

 

Ha

2

21.000

24.000

 

 

Ha

3

25.000

29.000

 

 

Ha

4

29.000

34.000

5.2

Nội nghiệp

 

 

 

 

Ha

1

2.000

3.000

 

 

Ha

2

3.000

4.000

 

 

Ha

3

5.000

6.000

 

 

Ha

4

7.000

8.000

6

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10.000

 

6.1

Ngoại nghiệp

Ha

 

 

 

Ha

1

8.000

9.000

 

 

Ha

2

9.000

11.000

 

 

Ha

3

11.000

13.000

 

 

Ha

4

13.000

15.000

6.2

Nội nghiệp

 

 

 

 

Ha

1

1.000

1.000

 

 

Ha

2

1.000

1.000

 

 

Ha

3

1.000

2.000

 

 

Ha

4

2.000

3.000

Ghi chú:

+ Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần đơn giá bảng trên

+ Trường hợp đo phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng thì đơn giá Ngoại nghiệp được tính thêm 0,15 và Nội nghiệp được tính thêm 0,10 đơn giá khoản mục nhân công và chi phí chung.

III

TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT (TÍNH CHO TRƯỜNG HỢP ĐO ĐỘC LẬP)

III.1

TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT (< 100 (m2) ĐẾN 10.000 m2)

1

Đất đô thị

 

 

1.1

Ngoại nghiệp

Thửa

 

a

< 100 (m2)

Thửa

 

2.018.000

2.020.000

b

100-300 (m2)

Thửa

 

2.396.000

2.397.000

c

> 300-500 (m2)

Thửa

 

2.543.000

2.545.000

d

>500-1000 (m2)

Thửa

 

3.111.000

3.113.000

đ

> 1000-3000 (m2)

Thửa

 

4.266.000

4.269.000

e

> 3000-10000 (m2)

Thửa

 

6.557.000

6.562.000

1.2

Nội nghiệp

 

 

a

< 100 (m2)

Thửa

 

338.000

339.000

b

100-300 (m2)

Thửa

 

402.000

40.000

c

> 300-500 (m2)

Thửa

 

423.000

424.000

d

> 500-1000 (m2)

Thửa

 

521.000

523.000

đ

> 1000-3000 (m2)

Thửa

 

719.000

720.000

e

> 3000-10000 (m2)

Thửa

 

1.095.000

1.097.000

2

Đất ngoài khu vực đô thị

 

 

1.1

Ngoại nghiệp

Thửa

a

< 100 (m2)

Thửa

 

1.346.000

1.348.000

b

100-300 (m2)

Thửa

 

1.598.000

1.600.000

c

> 300-500 (m2)

Thửa

 

1.703.000

1.706.000

d

> 500-1000 (m2)

Thửa

 

2.071.000

2.074.000

đ

> 1000-3000 (m2)

Thửa

 

2.839.000

2.843.000

e

>3000-10000 (m2)

Thửa

 

4.374.000

4.380.000

1.2

Nội nghiệp

 

 

a

< 100 (m2)

Thửa

 

227.000

228.000

b

100-300 (m2)

Thửa

 

270.000

270.000

c

> 300-500 (m2)

Thửa

 

284.000

285.000

d

> 500-1000 (m2)

Thửa

 

348.000

349.000

đ

> 1000-3000 (m2)

Thửa

 

475.000

477.000

e

> 3000-10000 (m2)

Thửa

 

738.000

740.000

>>> Tải Quyết định 45/2019/QĐ-UBND về đơn giá đo đạc tại Hải Phòng 2020

Bài viết tham khảo:

     Để được tư vấn chi tiết về Quyết định 45/2019/QĐ-UBND về đơn giá đo đạc tại Hải Phòng 2020 quý khách vui lòng liên hệ tới Tổng đài tư vấn Luật đất đai: 19006500 để được luật sư tư vấn hoặc gửi câu hỏi về địa chỉ Gmaillienhe@luattoanquoc.comChúng tôi sẽ giải đáp toàn bộ câu hỏi của quý khách một cách tốt nhất.

     Luật Toàn Quốc xin chân thành cảm ơn./. 

Chuyên viên: Quỳnh Mai