Lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh An Giang

Xem mục lục của bài viết1 LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG2 Nội dung tư vấn về lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh An Giang:3 1. Lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh An Giang3.0.0.1 b. Đối tượng nộp lệ phí đăng […]

LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG

Kiến thức của bạn:

Lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh An Giang

Kiến thức của Luật sư:

Cơ sở pháp lý:

Nội dung tư vấn về lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh An Giang:

     Ngày 14 tháng 7 năm 2017 Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang ban hành Nghị quyết 13/2017/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 7 năm 2017. Nghị quyết này quy định về mức thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh An Giang.

1. Lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh An Giang

a. Cơ quan thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh An Giang

  • Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã.
b. Đối tượng nộp lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh An Giang
  • Người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật;

c. Miễn lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh An Giang

  • Người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
  • Cá nhân đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn; đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ; đăng ký kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã; đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn, đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã ở khu vực biên giới.
Lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh An Giang

Lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh An Giang

2. Mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh An Giang

STT

Nội dung thu

Mức thu (đồng)/lần đăng ký

I

 Đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã

 

1

– Khai sinh gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

8.000

2

– Khai tử gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử

8.000

3

– Kết hôn: đăng ký lại kết hôn

30.000

4

– Đăng ký nhận cha, mẹ, con

15.000

5

– Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước

15.000

6

– Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước

15.000

7

– Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

15.000

8

– Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác

8.000

9

– Đăng ký hộ tịch khác

8.000

II

 Đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện

 

1

– Khai sinh gồm: đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

75.000

2

– Khai tử gồm: đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử

75.000

3

– Kết hôn gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn

1.500.000

4

– Giám hộ, chấm dứt giám hộ

75.000

5

– Đăng ký nhận cha, mẹ, con

1.500.000

6

– Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước

28.000

7

– Xác định lại dân tộc

28.000

8

– Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài

70.000

9

– Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

75.000

10

– Đăng ký hộ tịch khác

75.000

III

Đối với cấp bản sao trích lục hộ tịch đăng ký tại Ủy ban nhân dân cấp xã; Ủy ban nhân dân cấp huyện và Sở Tư pháp

Thu theo khoản 4 Điều 4 Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính

 Bài viết tham khảo:

     Để được tư vấn chi tiết về lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh An Giang quý khách vui lòng liên hệ tới Tổng đài tư vấn Luật Hôn nhân và gia đình: 19006500 để được tư vấn chi tiết hoặc gửi câu hỏi về Email: lienhe@luattoanquoc.com. Chúng tôi sẽ giải đáp toàn bộ câu hỏi của quý khách một cách tốt nhất.

     Luật Toàn Quốc xin chân thành cảm ơn.

Lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh An Giang
Đánh giá bài viết