• Đoàn luật sư Thành phố Hà Nội
  • Công ty Luật TNHH Toàn Quốc
  • MST: 0108718004

Luật sư tư vấn gọi: 1900 6500

Dịch vụ tư vấn trực tiếp: 0918243004

Tải mẫu tờ khai lệ phí trước bạ: ban hành kèm theo nghị định 140/2016 NĐ-CP. Nghị định này quy định về đối tượng chịu lệ phí trước bạ, người nộp lệ phí...

  • Tải mẫu tờ khai lệ phí trước bạ
  • tờ khai lệ phí trước bạ
  • Biểu mẫu
  • 19006500
  • Tác giả:
  • Đánh giá bài viết

TẢI MẪU TỜ KHAI LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

      Mẫu tờ khai lệ phí trước bạ áp dụng cho các tài sản như ô tô, xe máy, tàu, thuyền(trừ tài sản là nhà đất),...được ban hành kèm theo Nghị định 20/2019/NĐ-CP ngày 21/02/2019 của Chính Phủ. Nội dung mẫu tờ khai lệ phí trước bạ cụ thể như sau:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
 

TỜ KHAI LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
(Áp dụng đi với tài sản thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ (trừ nhà, đất))

[01] Kỳ tính thuế: □ Theo từng lần phát sinh

[02] Lần đầu: □          [03] Bổ sung lần thứ □ A. PHẦN NGƯỜI NỘP THUẾ TỰ KÊ KHAI: [04] Tên người nộp thuế (Chủ sở hữu, sử dụng tài sản): ..................................................... [05] Mã số thuế (nếu có): ...................................................................................................... [06] Địa chỉ: ........................................................................................................................... [07] Quận/huyện: ……………………. [08] Tỉnh/thành phố: ................................................... [09] Điện thoại: ………………………. [10] Fax: ……………. [11] Email: ............................... [12] Đại lý thuế; hoặc Tổ chức, cá nhân được ủy quyền khai thay theo quy định của pháp luật (nếu có):    [13] Mã số thuế: ..................................................................................................................... [14] Địa chỉ: ............................................................................................................................ [15] Quận/huyện: ………………………….. [16] Tỉnh/Thành phố: .......................................... [17] Điện thoại: …………………………….. [18] Fax: …………….. [19] Email: ...................... [20] Hợp đồng đại lý thuế, số: ………………………………………. ngày ............................... I. ĐẶC ĐIM TÀI SẢN: 1. Loại tài sản (ví dụ: Ô tô, xe máy, tàu thuyền...): ................................................................ 2. Nhãn hiệu: ......................................................................................................................... 3. Số loại hoặc tên thương mại: ............................................................................................ 4. Nước sản xuất: ................................................................................................................. 5. Năm sản xuất: .................................................................................................................. 6. Thể tích làm việc: ............................................................................................................. 7. Trọng tải (hoặc công suất): .............................................................................................. 8. Số người cho phép chở (kể cả lái xe): ............................................................................. 9. Công thức bánh xe: .......................................................................................................... 10. Chất lượng tài sản: ......................................................................................................... 11. Số máy: .......................................................................................................................... 12. Số khung: ...................................................................................................................... 13. Biển kiểm soát: ............................................................................................................. 14. Số đăng ký: ................................................................................................................... 15. Trị giá tài sản (đồng): .................................................................................................... (Viết bằng chữ: ................................................................................................................... ) II. NGUN GC TÀI SẢN: 1. Tổ chức, cá nhân giao tài sản: ........................................................................................ 2. Địa chỉ: ............................................................................................................................ 3. Thời điểm làm giấy tờ chuyển dịch tài sản: .................................................................... III. TÀI SẢN THUỘC DIỆN ĐƯỢC MIN LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (lý do): ............................................................................................................................................ IV. GIẤY TỜ CÓ LIÊN QUAN, GM: ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.  

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THU Họ và tên: Chứng chỉ hành nghề số:  

…., ngày …. tháng …. năm ….
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có))

Hoặc TCHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC
ỦY QUYN KHAI THAY
Họ và tên:

 

  B. THÔNG BÁO NỘP LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (dành cho Cơ quan Thuế): 1. Trị giá tài sản tính lệ phí trước bạ (đồng): (Viết bằng chữ: .................................................................................................................. ) 2. Số tiền lệ phí trước bạ phải nộp (đồng): {Bằng trị giá tài sản tính lệ phí trước bạ nhân (x) mức thu lệ phí trước bạ (%). Mức thu lệ phí trước bạ được quy định chi tiết cho từng loại tài sản (ví dụ: Máy bay, tàu thủy, thuyền, ô tô, xe máy...)} ….. (Viết bằng chữ: .................................................................................................................. ) Nộp theo chương ……………………………… tiểu mục ................................................... 3. Địa điểm nộp: ................................................................................................................. 4. Thời hạn nộp tiền chậm nhất là ngày... tháng ... năm ... Quá 30 ngày kể từ ngày ký thông báo của cơ quan thuế mà người nộp thuế chưa nộp thì mỗi ngày chậm nộp phải trả tiền chậm nộp theo quy định của Luật quản lý thuế. 5. Miễn nộp lệ phí trước bạ (nếu có): Chủ tài sản thuộc diện được miễn nộp lệ phí trước bạ theo quy định tại điểm …… khoản ….. Điều ….. Nghị định số ... ngày ... của Chính phủ: ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................  


CÁN BỘ KIỂM TRA TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

(Ký tên, ghi rõ họ tên)

…., ngày ….. tháng….. năm ....
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ
RA THÔNG BÁO

(Ký, ghi rõ họ, tên, đóng dấu)

 

NGƯỜI NHẬN THÔNG BÁO
NỘP LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
…….., ngày …. tháng …. năm …..
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng du (nếu có))

 
  C. PHẦN TÍNH TIỀN CHẬM NỘP LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (dành cho cơ quan thu tiền): 1. Số ngày chậm nộp lệ phí trước bạ: ................................................................................. 2. Số tiền phạt chậm nộp lệ phí trước bạ (đồng): ............................................................... (Viết bằng chữ: ................................................................................................................... )  
 

……… ngày …. tháng …. năm ....
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THU TIỀN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

     >>> Tải mẫu tờ khai phí trước bạ trừ nhà đất Liên kết tham khảo:

       Để được tư vấn chi tiết về tờ khai lệ phí trước bạ, quý khách vui lòng liên hệ tới tổng đài tư vấn pháp luật 24/7: 19006500 để được tư vấn chi tiết hoặc gửi câu hỏi về Email: [email protected]. Chúng tôi sẽ giải đáp toàn bộ câu hỏi của quý khách một cách tốt nhất.

Dịch vụ hỗ trợ khách hàng về khai lệ phí trước bạ

Tư vấn qua điện thoại: Đây là hình thức tư vấn được nhiều khách hàng sử dụng nhất, vì bạn có thể đặt thêm các câu hỏi về tờ khai lệ phí trước bạ hoặc các vấn đề khác liên quan mà bạn còn chưa rõ. Chỉ sau một vài câu hỏi của Luật Sư, vấn đề của bạn sẽ được giải quyết; bạn có thể gọi cho Luật Toàn Quốc vào bất cư thời gian nào chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn cho bạn.

Tư vấn qua Email: Bạn có thể gửi Email câu hỏi về địa chỉ: [email protected] chúng tôi sẽ biên tập và trả lời qua Email cho bạn. Tuy nhiên việc trả lời qua Email sẽ mất nhiều thời gian và không thể diễn tả được hết ý của câu hỏi vì vậy bạn nên gọi cho Luật Toàn Quốc để được tư vấn tốt nhất.

      Luật toàn quốc xin chân thành cảm ơn.

Tư vấn miễn phí gọi: 1900 6178