Tải mẫu phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai

Mẫu phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai số 01/LCHS ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT-BTC-BTNMT   SỞ TÀI NGUYÊN VÀ  MÔI TRƯỜNG …  VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ  ĐẤT ĐAI……… (CHI NHÁNH ………………) ——- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – […]

Mẫu phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai số 01/LCHS ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT-BTC-BTNMT

 

SỞ TÀI NGUYÊN VÀ 
MÔI TRƯỜNG … 
VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ 
ĐT ĐAI………
(CHI NHÁNH ………………)
——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc 
—————

Số: ……/PCTTĐC

                           ………, ngày …. tháng … năm …

 

PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI

                         Kính gửi: …………………………………………….………………………

I. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, MẶT NƯỚC, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

1.1. Tên (1): ……………………………………………………………………………………………………………………

1.2. Địa chỉ (2) ………………………………………………………………………………………………………………..

1.3. Số điện thoại liên hệ: ………………………………………………… Email (nếu có): ………..……………….

1.4. Mã số thuế (nếu có): …………………………….……..………………………………………………………..

1.5. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân (3): ……………………………………………………………………………………

Số …………………………..……; ngày cấp: ……..…………………….……. nơi cấp …………………..…………

1.6. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính (…..…………………………………………………………)

II. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

2.1. Thông tin về đất

2.1.1. Thửa đất số: ……………………….……….…….; Tờ bản đồ số: ……………………………………;

2.1.2. Địa chỉ tại (5): ………………………………………………..………………………..………………….;

2.1.3. Vị trí theo Bảng giá đất:

– Đường/đoạn đường/khu vực: ………………………………………………………………………………..……

– Vị trí thửa đất(6): ……………………………………………………………………………………………………….

– Chiều sâu của thửa đất (nếu có): ……………………………………………………………………….……… m.

– Chiều rộng của ngõ/hẻm (nếu có): …………………………………………………………..………………… m.

2.1.4. Diện tích thửa đất: ………………………………………………………………………………..………… m2

– Diện tích sử dụng chung: ……………………………………………………………………………..…………. m2

– Diện tích sử dụng riêng: ……………………………………………………………………………….………… m2

– Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: ..……………………………….………….………… m2

– Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất (tiền thuê đất): …….……………………………….……… m2

– Diện tích đất trong hạn mức: ………………………………………………………………………………..… m2

– Diện tích đất ngoài hạn mức: ……………………………………………………………..…………..……… m2

– Diện tích chuyển Mục đích sử dụng đất: …………………………………..…………………………… m2

2.1.5. Nguồn gốc sử dụng đất: ……………………………………………………………………………………..

2.1.6. Mục đích sử dụng đất(7): ……………………………………………………………………………………..

Mục đích sử dụng đất trước khi chuyển Mục đích: ……………………………………………………………..

2.1.7. Thời hạn sử dụng đất:

– Ổn định lâu dài □

– Có thời hạn: ………………năm. Từ ngày …../ …../….. đến ngày: …../ …../…..

– Gia hạn ……………………năm. Từ ngày …../ …../….. đến ngày: …../ …../…..

2.1.8. Thời Điểm bắt đầu sử dụng đất từ ngày: …………./ …………./ ………….;

2.1.9. Chuyển hình thức sử dụng đất(8):

– Hình thức đang sử dụng: …………………………………………………………………………………………….

– Hình thức sau khi chuyển: ………………………………………………………………………………………….

2.1.10. Giá đất:

– Giá đất cụ thể(9): ………………………………………………………….……………………………………..

– Giá trúng đấu giá: ………………………………………………………………………………………………….

– Giá đất trước khi chuyển Mục đích sử dụng đất(10): ……………………………………..………………….

2.1.11. Giấy tờ về quyền sử dụng đất (11):  ………………………………………………………………………..

2.2. Thông tin về nhà ở, công trình xây dựng khác

2.2.1. Loại nhà ở, công trình: ………………….; cấp hạng nhà ở, công trình: ……………………..;

2.2.2. Diện tích xây dựng: ………………………………..……………………………………………….m2;

2.2.3. Diện tích sàn xây dựng: ……………………………………………………………………………..m2;

2.2.4. Diện tích sở hữu chung: ………………m2; Diện tích sở hữu riêng: ……………………m2;

2.2.5. Kết cấu: ………………………..; Số tầng nổi: ………………..; Số tầng hầm: ……………..

2.2.5. Nguồn gốc: ………………………………………………………………….………………………………

2.2.6. Năm hoàn công: ……………………………….năm.

2.2.7. Thời hạn sở hữu đến: ………………………… năm.

 

                                                                                                               GIÁM ĐỐC

                                                                                                      (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) 

mẫu phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai

mẫu phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai

Hướng dẫn sử dụng mẫu phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai:

Mục I. Ghi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sn gắn liền với đất. Trường hợp nhiu người cùng chung quyn sử dụng đất, cùng chung quyền sở hữu tài sản gn liền với đt thì ghi thông tin một người đại diện và danh sách theo Mu số 01a/LCHS

(1) Cá nhân ghi họ tên, năm sinh; hộ gia đình ghi “Hộ ông: “(hoặc “Hộ bà”), tên và năm sinh ca ông (hoặc bà); vợ chồng ghi họ tên, năm sinh của cả người vợ và chồng; Tổ chức ghi tên theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư; cá nhân nước ngoài và người Việt Nam định cư ở ớc ngoài ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch.

(2) Địa chỉ để gửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hợp cn thiết liên lạc đề nghị cung cp h sơ bổ sung theo quy định.

(3) Ghi tên loại giy tờ nhân thân/pháp nhân như: Giấchứng minh nhân dân, Căn cước nhân dân, Hộ chiếu, Quyếđịnh thành lập v.v…

(4) Ghi loại thủ tục như: cấp Giấy chứng nhn lần đầu, chuyển nhượng, tặng cho, chuyển Mục đích v.v…

Mục II.

Điểm 2.1. Ghi thông tin từng thửa đất. Trường hợp có nhiều thửa đất, vị trí, căn cứ pháp lý, Mục đích sử dụng thì kê khai thông tin chung và tổng diện tích; đồng thời lập danh sách theo Mu số 01a/LCHS

(5) Ghi rõ tên đường/ph, xã/phường/thị trấn, quận/huyện/thị xã/thành phố;

(6) Vị trí thửa đất trong bảng giá đất (vị trí 1, 2, 3,..,);

(7) Mục đích sử dụng đt theo phân loại đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai và là Mục đích tính thu tin sử dụng đất, tiền thuê đất hoặc Mục đích sau khi chuyển Mục đích sử dụng đất.

(8) Ghi hình thức sử dụng đất như: giao đất không thu tiền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất thuê đất trả tiền hàng năm hoặc thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê v.v

(9), (10), (12), (13) Giá đất cụ thể đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với trường hợp phải xác định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh, thu nhập, chiết trừ, thặng dư.

(11) Ghi tên loại giy tờ, số, ngày, tháng, năm và trích yếu của văn bn. Ví dụ: Quyết định giao đất số 15/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 về việc giao đất tái định cư v.v…

Điểm 2.2. Ghi thông tin về tài sản gn liền với đất. Trường hợp có nhiu nhà ở, công trình thì kêkhai thông tin chung và tng diện tích; đng thời lập danh sách theo Mu số 01a/LCHS.

Mục V.

(14) Ghi các giy tờ chuyển cho cơ quan thuế, cơ quan tài chính theo quđịnh tại Thông tư này.

>>> Tải bản đầy đủ phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai 

     Một số bài viết tham khảo:

     Để được tư vấn về mẫu phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai quý khách vui lòng liên hệ tới tổng đài tư vấn pháp luật đất đai 24/7: 1900 6500 để được luật sư tư vấn hoặc gửi câu hỏi về địa chỉ Gmail: lienhe@luattoanquoc.com. Chúng tôi sẽ giải đáp toàn bộ câu hỏi của quý khách một cách tốt nhất.

    Luật Toàn Quốc  xin chân thành cảm ơn./.