Mẫu văn bản đề nghị miễn giảm thuế theo quy định

Mẫu văn bản đề nghị miễn giảm thuế theo mẫu số 01/MGTH ban hành kèm theo thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ tài chính

1. Mẫu văn bản đề nghị miễn giảm thuế được quy định tại đâu?

     Mẫu văn bản đề nghị miễn giảm thuế mẫu mới nhất hiện nay là mẫu số 01/MGTH được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

2. Tải mẫu văn bản đề nghị miễn giảm thuế

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

…………, ngày……….tháng ……..năm ……

 

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ MIỄN (GIẢM)

<tên khoản thu thuộc NSNN được miễn (giảm)>

                         Kính gửi: …<Tên cơ quan thuế>…..

[01] Tên người nộp thuế: ………………………………………….….…………………

[02] Mã số thuế: ……………………………………………………….……………………..

[03] Địa chỉ: …………………………………………………….……………………………

[03a] Phường/xã………………………….[03b] Quận/huyện: ………………………………. [03c] Tỉnh/thành phố:…………………………………………..

[04] Điện thoại: …………………… [05] Fax: ……………… [06] E-mail: …………….……………

Đề nghị được miễn (giảm) < tên khoản thu thuộc NSNN được miễn (giảm)> với lý do và <số tiền miễn (giảm)> cụ thể như sau:

1. Lý do đề nghị miễn (giảm):

– ………………………………………………………………………………………………………………………..

<Ghi rõ loại khoản thu  đề nghị miễn (giảm); căn cứ pháp lý và căn cứ thực tế để đề nghị miễn (giảm) thuế: thuộc đối tượng, trường hợp được miễn (giảm) nào, lý do cụ thể như: thiên tai, địch họa, tai nạn bất ngờ (ghi cụ thuể số tài sản bị thiệt hại, số lỗ)… Trường hợp đề nghị miễn (giảm) thuế tài nguyên thì cần ghi rõ thêm loại tài nguyên, địa điểm, hình thức khai thác, nơi tiêu thụ>.

2. Xác định số thuế được miễn (giảm):

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Tên khoản thu thuộc NSNN được miễn (giảm)

Kỳ tính thuế/Khoảng thời gian đề nghị miễn (giảm)

Số tiền đề nghị miễn (giảm)

Số tiền đã nộp (nếu có)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

….

………

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

3. Tài liệu gửi kèm: (ghi rõ tên tài liệu, bản chính hay bản sao)

(1) ………………

(2) …………………….

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

                                       (Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

<Xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (như UBND xã, phường, thị trấn/ cơ quan kiểm lâm trực tiếp quản lý rừng/….)>

Ghi chú: Phần nội dung ghi trong dấu < > chỉ là trường hợp ví dụ, người nộp thuế căn cứ vào hồ sơ cụ thể để xác nhận theo quy định.

>>> Tải mẫu đơn đề nghị miễn, giảm tiền thuế

   Bài viết tham khảo:

Dịch vụ hỗ trợ khách hàng về văn bản đề nghị miễn, giảm thuế:

Tư vấn qua Tổng đài 19006500: Đây là hình thức tư vấn được nhiều khách hàng sử dụng nhất, vì bạn có thể đặt thêm các câu hỏi về đơn đề nghị miễn, giảm tiền thuế mà bạn còn chưa rõ. Chỉ sau một vài câu hỏi của Luật Sư, vấn đề của bạn sẽ được giải quyết; bạn có thể gọi cho Luật Toàn Quốc vào bất cứ thời gian nào chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn cho bạn.

Tư vấn qua Email: Bạn có thể gửi Email câu hỏi về địa chỉ: lienhe@luattoanquoc.com chúng tôi sẽ biên tập và trả lời qua Email cho bạn. Tuy nhiên việc trả lời qua Email sẽ mất nhiều thời gian và không thể diễn tả được hết ý của câu hỏi vì vậy bạn nên gọi cho Luật Toàn Quốc để được tư vấn tốt nhất.

    Luật Toàn Quốc xin chân thành cảm ơn./.