Tải mẫu biên bản khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính mới nhất

Mẫu biên bản khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính mới nhất ban hành kèm theo Nghị định 97/2017/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 81/2013/NĐ-CP   CƠ QUAN (1) ——- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ————— Số: …../BB-KPTVTĐV     BIÊN BẢN […]

Mẫu biên bản khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính mới nhất ban hành kèm theo Nghị định 97/2017/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 81/2013/NĐ-CP

 

CƠ QUAN (1)

——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

—————

Số: …../BB-KPTVTĐV

 

 

BIÊN BẢN

Khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính*

Thi hành Quyết định khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính số …./QĐ-KPTVTĐV ngày …./…./ ………….của(2)………………………………………………..

<hoặc> Căn cứ khoản 3 Điều 128 Luật xử lý vi phạm hành chính(3).

Hôm nay, hồi…. giờ …. phút, ngày…../……/……… tại(4) ……………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………………………………..

Chúng tôi gồm:

1. Họ và tên: ………………………………………………..…. Chức vụ: ………………………………………

Cơ quan: ……………………………………………………………………………………………………………

2. Với sự chứng kiến của(5):

a) Họ và tên (6): ………………………………………….…… Nghề nghiệp:…………………………………

Nơi ở hiện nay: …………………………………………………………………………………………………..

b) Họ và tên (7): ………………….………………..………… Nghề nghiệp:…………………………………

Nơi ở hiện nay: ………………………………………………………………………………………………….

c) Họ và tên (7): ………………………………….………… Nghề nghiệp:…………………………………..

Nơi ở hiện nay: …………………………………………………………………………………………………

Tiến hành khám phương tiện vận tải, đồ vật của ông (bà) có tên sau đây là chủ phương tiện vận tải, đồ vật/người điều khin phương tiện vận tải:

1. Họ và tên: …………………………..………………. Giới tính: …………………………………………….

Ngày, tháng, năm sinh:…………../……………/…………… Quốc tịch: …………………………………….

Nghề nghiệp: ……………………………………………………………………………………………………

Nơi ở hiện tại: ………………………………………………………………………………………………….

Số định danh cá nhân/CMND/Hộ chiếu: ………………………………..; ngày cấp:..,./…./…………. ;

nơi cấp: …………………………………………………………………………………………………………..

2. Khám phương tiện vận tải, đồ vật(8): …………………………………………………………….

Số giấy đăng ký phương tiện: ……………………………………..…….; ngày cấp:…../……/………

Nơi cấp: ………………………………………………………………………………………………………….

Biển số đăng ký phương tiện vận tải (nếu có)(9): …………………………………………………………..

3. Phạm vi khám (10):……………………………………………………………………………………….

4. Sau khi khám phương tiện vận tải, đồ vật, chúng tôi phát hiện những tang vật vi phạm hành chính, gồm(11)

………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………

5. Ý kiến trình bày của chủ phương tiện vận tải, đồ vật/người điều khiển phương tiện vận tải:

………………………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………………………..

6. Ý kiến trình bày của người chứng kiến:

……………………………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………………….

7. Ý kiến bổ sung khác (nếu có):

……………………………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………………….

Việc khám kết thúc vào hồi…. giờ …. phút, ngày …../……/………

Biên bản này gồm …. tờ, được lập thành …. bản có nội dung và giá trị như nhau; đã đọc lại cho những người có tên nêu trên cùng nghe, công nhận là đúng và cùng ký tên dưới đây; giao cho ông (bà) (6)…………………………. là chủ phương tiện vận tải, đô vật/người điều khiển phương tiện vận tải 01 bản, 01 bản lưu hồ sơ.

 

CHỦ PHƯƠNG TIỆN VN TẢI, ĐỒ

VẬT/ NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG

TIỆN VN TẢI

(Ký tên, ghi rõ họ và tên)

 

NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN

(Ký tên, ghi rõ họ và tên)

NGƯỜI CHỨNG KIẾN

(Ký tên, ghi rõ họ và tên)

 

 

mẫu biên bản khám phương tiện vận tải

Mẫu biên bản khám phương tiện vận tải

Hướng dẫn sử dụng mẫu biên bản khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính mới nhất:

* Mẫu này được sử dụng để thực hiện khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính quy định tại Điều 128 Luật xử lý vi phạm hành chính.

(1) Ghi tên cơ quan của người có thẩm quyền lập biên bản.

(2) Ghi chức danh và cơ quan của người ra quyết định khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính.

(3) Trường hợp áp dụng biện pháp ngăn chặn khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính căn cứ vào khoản 3 Điều 128 Luật xử lý vi phạm hành chính là trường hợp người có thẩm quyền chưa ra quyết định khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính, nhưng có căn cứ cho rằng nếu không tiến hành khám ngay thì tang vật vi phạm hành chính sẽ bị tẩu tán, tiêu hủy.

(4) Ghi địa chỉ nơi lập biên bản.

(5) Trường hợp chủ phương tiện vận tải, đồ vật/người điều khiển phương tiện vận tải vắng mặt, thì người có thẩm quyền lập biên bản phải mời 02 người chứng kiến.

(6) Ghi họ và tên của chủ phương tiện vận tải, đồ vật/người điều khiển phương tiện vận tải.

(7) Ghi họ và tên của người chứng kiến.

(8) Ghi rõ phương tiện vận tải hoặc đồ vật bị khám.

(9) Ghi biển số đăng ký phương tiện vận tải (ô tô, tàu, thuyền…).

(10) Ghi rõ khám những bộ phận nào của phương tiện vận tải, đồ vật.

(11) Ghi rõ tên, số lượng, đơn vị tính, nhãn hiệu, chủng loại, đặc điểm, tình trạng của đồ vật, tang vật, phương tiện vi phạm hành chính phát hiện được (nếu nhiều thì lập bản thống kê riêng).

>>> Tải mẫu biên bản về việc khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính mới nhất

Bài viết tham khảo:

     Để được tư vấn chi tiết về lĩnh vực hành chính quý khách vui lòng liên hệ tới tổng đài tư vấn pháp luật 19006500 để được tư vấn chi tiết hoặc gửi câu hỏi về Email: lienhe@luattoanquoc.com. Chúng tôi sẽ giải đáp toàn bộ câu hỏi của quý khách một cách tốt nhất.
     Luật Toàn Quốc xin chân thành ơn.