Mẫu giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

Mẫu giấy phép hoạt động cho thuê lại lao độngĐánh giá bài viết Mẫu giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động      Mẫu giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động theo mẫu số 01 được ban hành kèm theo Nghị định 29/2019/NĐ-CP. Doanh nghiệp cho thuê lại lao động là doanh […]

Mẫu giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
Đánh giá bài viết

Mẫu giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

     Mẫu giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động theo mẫu số 01 được ban hành kèm theo Nghị định 29/2019/NĐ-CP. Doanh nghiệp cho thuê lại lao động là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của Luật doanh nghiệp, được cấp giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động, có tuyển dụng và ký hợp đồng lao động nhưng không trực tiếp sử dụng mà cho người sử dụng lao động khác thuê lại (sau đây gọi là doanh nghiệp cho thuê).

Mẫu số 01

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (1)
——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc 
—————

 

GIẤY PHÉP

HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG

Mã số giấy phép:(2)../20..(3)/(4)

Cấp lần đầu: ngày… tháng… năm..(5)

Thay đổi lần thứ:………, ngày…. tháng… năm…

(………(6)………)

1. Tên doanh nghiệp

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt:..(7)…………………………………………………………………

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):..(8)……………………………………………

2. Mã số doanh nghiệp: …(9)………………………………………………………………………………….

3. Đa chỉ trụ sở chính

………………………………………………………………………………………………………………………..

Điện thoại:……………………… Fax:……………………… Email:………………………………………

4. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp

Họ và tên:………………Giới tính…………Sinh ngày:…………………………………………………….

Chức danh:………………………………(10)…………………………………………………………………..

Số giấy chứng thực cá nhân:………………………………………………………………………………….

Ngày cấp:………………………………………… Nơi cấp:………………………………………………..

5. Thời hạn hiệu lực của giấy phép

Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký và có thời hạn là…. tháng./.

 

 

CHỦ TỊCH (11)
(Chữ ký, dấu)
H và tên

Ghi chú:

(1) Tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ban hành giấy phép.

(2) Số thứ tự giấy phép.

(3) Năm ban hành.

(4) Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo quy định tại Mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.

(5) Ngày, tháng, năm của giấy phép được cấp lần đầu, trường hợp giấy phép đã được cấp theo mẫu ban hành kèm theo Nghị định số 55/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ thì viết ngày tháng năm của giấy phép đã được cấp.

(6) Ghi: gia hạn hoặc cấp lại theo một trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định này. Ví dụ: (gia hạn giấy phép) hoặc (cấp lại giấy phép do thay đổi địa chỉ trụ sở chính).

– Trường hợp gia hạn thì (6) ghi: (gia hạn giấy phép);

– Trường hợp cấp lại do thay đổi

(7) Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

(8) Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

(9) Mã số doanh nghiệp theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

(10) Chức danh người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ghi tại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

(11) Trường hợp cấp phó được giao ký thay thì ghi chữ viết tắt “KT.” Vào trước Chủ tịch, bên dưới ghi Phó Chủ tịch.

     =>> Bạn có thể tải: giay-phep-hoat-dong-cho-thue-lai-lao-dong

     Bài viết tham khảo:

     Để được tư vấn chi tiết về, quý khách vui lòng liên hệ tới Tổng đài tư vấn pháp luật lao động 24/7: 19006500 để được tư vấn chi tiết hoặc Gửi câu hỏi về địa chỉ Email: lienhe@luattoanquoc.com. Chúng tôi sẽ giải đáp toàn bộ câu hỏi của quý khách một cách tốt nhất.

    Luật Toàn Quốc xin chân thành cảm ơn./.

    Chuyên viên: Nguyễn Nhung