Lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN Kiên thức  của bạn:       Lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Kiến thức của Luật sư:      Chào bạn!      Trước tiên, xin trân trọng cảm ơn bạn đã tin tưởng và gửi […]

LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN

Kiên thức  của bạn:  

    Lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Kiến thức của Luật sư:

     Chào bạn!

     Trước tiên, xin trân trọng cảm ơn bạn đã tin tưởng và gửi câu hỏi đề nghị tư vấn  đến phòng tư vấn pháp luật qua email – Luật Toàn Quốc. Chúng tôi xin đưa ra quan điểm tư vấn như sau:

Cơ sở pháp lý

  • Nghị quyết số 71/2016/NQ-HĐND

Nội dung tư vấn về lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

     Ngày 8 tháng 12 năm 2016 Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn ban hành Nghị quyết số 71/2016 NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2017. Nghị quyết quy định về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

1. Lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

     Lệ phí hộ tịch là khoản thu đối với người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật.

a. Đối tượng nộp lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
  • Người đăng ký hộ tịch với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về Hộ tịch.

b. Đối tượng miễn thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

  • Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
  • Đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn; đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ; đăng ký kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước, thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã.
Lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

2. Mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

1

Đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã

Khai sinh (Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)

Đồng

7.000

Khai tử (Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử)

Đồng

7.000

Kết hôn (Đăng ký lại kết hôn)

Đồng

25.000

Nhận cha, mẹ, con

Đồng

15.000

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước

Đồng

15.000

Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước

Đồng

15.000

Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

Đồng

15.000

Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác

Đồng

7.000

2

Đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện

Khai sinh (Đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)

Đồng

65.000

Khai tử (Đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử)

Đồng

65.000

Kết hôn (Đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn)

Đồng

1.350.000

Giám hộ, chấm dứt giám hộ

Đồng

65.000

Nhận cha, mẹ, con

Đồng

1.350.000

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước

Đồng

25.000

Xác định lại dân tộc

Đồng

25.000

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài

Đồng

65.000

Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

Đồng

65.000

 

Đăng ký hộ tịch khác

Đồng

65.000


     Để được tư vấn chi tiết về lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn,
 quý khách vui lòng liên hệ tới Tổng đài tư vấn luật hôn nhân miễn phí 24/7: 1900 6500 hoặc gửi câu hỏi về địa chỉ email: lienhe@luattoanquoc.com.

    Chúng tôi sẽ giải đáp toàn bộ câu hỏi của quý khách một cách tốt nhất.

     Trân trọng /./.