Lệ phí địa chính tỉnh Bạc Liêu năm 2018 – Luật Toàn Quốc

Xem mục lục của bài viết1 LỆ PHÍ ĐỊA CHÍNH TỈNH BẠC LIÊU2 Nội dung tư vấn về lệ phí địa chính tỉnh Bạc Liêu 2.0.1 1. Đối tượng nộp lệ phí địa chính tỉnh Bạc Liêu2.1 2. Mức thu lệ phí địa chính tỉnh Bạc Liêu2.1.0.1      Cơ quan, tổ chức thu lệ […]

LỆ PHÍ ĐỊA CHÍNH TỈNH BẠC LIÊU

Kiến thức của bạn:

Lệ phí địa chính tỉnh Bạc Liêu năm 2018 – Luật Toàn Quốc

Kiến thức của Luật sư:

Cơ sở pháp lý:

Nội dung tư vấn về lệ phí địa chính tỉnh Bạc Liêu

1. Đối tượng nộp lệ phí địa chính tỉnh Bạc Liêu

     Căn cứ vào Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. 

     Đối tượng nộp lệ phí địa chính: các cá nhân, hộ gia đình, tổ chức trong nước và nước ngoài yêu cầu các vấn đề như sau:

  • Được nhà nước cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất;
  • Đề nghị cấp đổi, cấp lại, xác nhận thay đổi trên giấy chứng nhận đã cấp;
  • Đề nghị trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính.

     Đối tượng miễn lệ phí địa chính: Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất là người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

Lệ phí địa chính tỉnh Bạc Liêu

Lệ phí địa chính tỉnh Bạc Liêu

2. Mức thu lệ phí địa chính tỉnh Bạc Liêu

V

LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

1

Đối với hộ gia đình, cá nhân

a

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

 

 

 

– Đất tại khu vực phường

Đồng/hồ sơ

35.000

 

– Đất tại khu vực thị trấn

Đồng/hồ sơ

25.000

 

– Đất tại khu vực xã

Đồng/hồ sơ

12.000

b

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở hoặc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản khác gắn liền với đất

 

 

 

– Đất tại khu vực phường

Đồng/hồ sơ

70.000

 

– Đất tại khu vực thị trấn

Đồng/hồ sơ

35.000

 

– Đất tại khu vực xã

Đồng/hồ sơ

16.000

c

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

 

 

 

– Đất tại khu vực phường

Đồng/hồ sơ

100.000

 

– Đất tại khu vực thị trấn

Đồng/hồ sơ

50.000

 

– Đất tại khu vực xã

Đồng/hồ sơ

25.000

d

Cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

 

 

 

– Đất tại khu vực phường

Đồng/hồ sơ

70.000

 

– Đất tại khu vực thị trấn

Đồng/hồ sơ

50.000

 

– Đất tại khu vực xã

Đồng/hồ sơ

25.000

đ

Cấp đổi, cấp lại quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

 

 

 

– Đất tại khu vực phường

Đồng/hồ sơ

30.000

 

– Đất tại khu vực thị trấn

Đồng/hồ sơ

20.000

 

– Đất tại khu vực xã

Đồng/hồ sơ

10.000

e

Cấp đổi, cấp lại quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

 

 

 

– Đất tại khu vực phường

Đồng/hồ sơ

50.000

 

– Đất tại khu vực thị trấn

Đồng/hồ sơ

40.000

 

– Đất tại khu vực xã

Đồng/hồ sơ

20.000

g

Cấp đổi, cấp lại và đồng thời xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận

 

 

 

– Đất tại khu vực phường

Đồng/hồ sơ

50.000

 

– Đất tại khu vực thị trấn

Đồng/hồ sơ

40.000

 

– Đất tại khu vực xã

Đồng/hồ sơ

20.000

h

Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

 

 

 

– Đất tại khu vực phường

Đồng/hồ sơ

30.000

 

– Đất tại khu vực thị trấn

Đồng/hồ sơ

30.000

 

– Đất tại khu vực xã

Đồng/hồ sơ

15.000

i

Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

Đồng/lần

15.000

2

Đối với tổ chức

a

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Đồng/hồ sơ

150.000

b

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở hoặc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản khác gắn liền với đất

Đồng/hồ sơ

350.000

c

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Đồng/hồ sơ

550.000

d

Cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

Đồng/hồ sơ

250.000

đ

Cấp đổi, cấp lại quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

Đồng/hồ sơ

50.000

e

Cấp đổi, cấp lại quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Đồng/hồ sơ

70.000

g

Cấp đổi, cấp lại và đồng thời xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận

Đồng/hồ sơ

100.000

h

Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

Đồng/hồ sơ

50.000

i

Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

Đồng/hồ sơ

30.000

     Cơ quan, tổ chức thu lệ phí địa chính tỉnh Bạc Liêu: Sở Tài nguyên và Môi trường.

Bài viết tham khảo:

     Để được tư vấn chi tiết về lệ phí địa chính tỉnh Bạc Liêu năm 2018 quý khách vui lòng liên hệ tới Tổng đài tư vấn Luật đất đai: 19006500 để được tư vấn chi tiết hoặc gửi câu hỏi về Email: lienhe@luattoanquoc.com. Chúng tôi sẽ giải đáp toàn bộ câu hỏi của quý khách một cách tốt nhất.
     Luật Toàn Quốc xin chân thành cảm ơn.

Lệ phí địa chính tỉnh Bạc Liêu năm 2018 – Luật Toàn Quốc
Đánh giá bài viết