Lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA Kiến thức của bạn:      Lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa Kiến thức của Luật sư: Cơ sở pháp lý Quyết định 4764/2016 QĐ-UBND Nội dung tư vấn về lệ phí đăng ký hộ tịch trên […]

LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA

Kiến thức của bạn:

     Lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Kiến thức của Luật sư:

Cơ sở pháp lý

  • Quyết định 4764/2016 QĐ-UBND

Nội dung tư vấn về lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

     Ngày 9 tháng 12 năm 2016 Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành Quyết định 4764/2016 QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2017. Quyết định này quy định về mức thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

1. Lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

     Lệ phí hộ tịch là khoản thu đối với người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật.

a. Đối tượng nộp lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

  • Là công dân Việt Nam được Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật.
b. Cơ quan thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
  • Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện.

c. Miễn lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

  • Miễn lệ phí hộ tịch khi đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước; cấp mới, thay mới theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi thay đổi cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung hộ tịch.
Lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

2. Mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

a. Mức thu lệ phí áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND quận, huyện:

STT

Loại việc

Mức thu (đồng/việc)

1

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

75.000

2

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

1.500.000

3

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

75.000

4

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

1.500.000

5

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

1.500.000

6

Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

75.000

7

Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

75.000

8

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

28.000

9

Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

75.000

10

Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

75.000

11

Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

75.000

12

Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

75.000

13

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

75.000

14

Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

1.500.000

15

Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

75.000

16

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch

8.000

b. Mức thu lệ phí áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn:

STT

Loại việc

Mức thu (đồng/việc)

1

Đăng ký khai sinh

8.000

2

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

15.000

3

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

15.000

4

Đăng ký khai tử

8.000

5

Đăng ký khai sinh lưu động

8.000

6

Đăng ký khai tử lưu động

8.000

7

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

8.000

8

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

15.000

9

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

8.000

10

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch

15.000

11

Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

15.000

12

Đăng ký lại khai sinh

8.000

13

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

8.000

14

Đăng ký lại kết hôn

30.000

15

Đăng ký lại khai tử

8.000

16

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch

3.000

     Để được tư vấn chi tiết về lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, quý khách vui lòng liên hệ tới Tổng đài tư vấn luật dân sự miễn phí 24/7: 1900 6500 để gặp Luật sư tư vấn trực tiếp và yêu cầu cung cấp dịch vụ hoặc gửi thư về Email: lienhe@luattoanquoc.com.

     Chúng tôi sẽ giải đáp toàn bộ câu hỏi của quý khách một cách tốt nhất!

      Xin chân thành cảm ơn!