Lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Xem mục lục của bài viết1 LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG2 Nội dung tư vấn về lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng3 1. Lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng3.0.0.1 b. Cơ quan thu […]

LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Kiến thức của bạn:

     Lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Kiến thức của Luật sư:

Cơ sở pháp lý

  • Nghị quyết 56/2016 NQ-HĐND

Nội dung tư vấn về lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

     Ngày 8 tháng 12 năm 2016 Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Nghị quyết 56/2016 NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2017. Nghị quyết  này quy định về mức thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

1. Lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

     Lệ phí hộ tịch là khoản thu đối với người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật.

a. Đối tượng nộp lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

  • Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật về hộ tịch.
b. Cơ quan thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
  • Ủy ban nhân dân cấp xã/ phường;
  • Ủy ban nhân dân cấp quận/huyện.

c. Miễn lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

  • Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
  • Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.
Lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

2. Mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa thành phố Đà Nẵng

a. Mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch áp dụng tại UBND xã/ phường.

STT

Nội dung

Mức thu

1

Khai sinh

 

 

Đăng ký khai sinh

Miễn thu

 

Đăng ký khai sinh quá hạn (Áp dụng đối với trường hợp thực hiện đăng ký khai sinh sau 60 ngày kể từ ngày trẻ em được sinh ra)

5.000

 

Đăng ký lại khai sinh

8.000

2

Kết hôn

 

 

Đăng ký kết hôn

Miễn thu

 

Đăng ký lại kết hôn

30.000

3

Khai tử

 

 

Đăng ký khai tử

Miễn thu

 

Đăng ký khai tử quá hạn (Áp dụng đối với trường hợp thực hiện đăng ký khai tử sau 15 ngày kể từ ngày có người chết)

5.000

 

Đăng ký lại khai tử

5.000

4

Nhận cha, mẹ, con

15.000

5

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch

15.000

6

Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

15.000

7

Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác

5.000

8

Giám hộ

 

 

Đăng ký giám hộ

Miễn thu

 

Chấm dứt, thay đổi giám hộ

Miễn thu

b. Mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch áp dụng tại UBND quận/ huyện.

STT

Nội dung

Mức thu

1

Khai sinh

 

 

Đăng ký khai sinh

Miễn thu

 

Đăng ký lại việc sinh

75.000

2

Khai tử

 

 

Đăng ký khai tử

Miễn thu

 

Đăng ký lại khai tử

50.000

3

Kết hôn

 

 

Đăng ký kết hôn

1.500.000

 

Đăng ký lại kết hôn

1.500.000

4

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

1.500.000

5

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

25.000

6

Giám hộ

 

 

Đăng ký giám hộ

50.000

 

Chấm dứt, thay đổi giám hộ

50.000

7

Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

50.000

8

Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác

50.000

      Để được tư vấn chi tiết về lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, quý khách vui lòng liên hệ tới Tổng đài tư vấn luật dân sự miễn phí 24/7: 1900 6500 để gặp Luật sư tư vấn trực tiếp và yêu cầu cung cấp dịch vụ hoặc gửi thư về Email: lienhe@luattoanquoc.com. Chúng tôi sẽ giải đáp toàn bộ câu hỏi của quý khách một cách tốt nhất!

     Xin chân thành cảm ơn!

Lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Đánh giá bài viết