Lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Xem mục lục của bài viết1 LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ CƯ TRÚ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH YẾN BÁI2 Nội dung tư vấn về lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Yên Bái3 1. Lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Yên Bái3.0.0.1 a. Đối tượng nộp lệ phí đăng […]

LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ CƯ TRÚ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH YẾN BÁI

Kiên thức  của bạn:  

    Lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Kiến thức của Luật sư:

     Chào bạn!

    Trước tiên, xin trân trọng cảm ơn bạn đã tin tưởng và gửi câu hỏi đề nghị tư vấn  đến phòng tư vấn pháp luật qua email – Luật Toàn Quốc. Chúng tôi xin đưa ra quan điểm tư vấn như sau:

Cơ sở pháp lý

  • Quyết định 52/2016 QĐ-UBND

Nội dung tư vấn về lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Yên Bái

     Ngày 23 tháng 12 năm 2016 Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quyết định 52/2016 QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 2 tháng 1 năm 2017. Quyết định về ban hành một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh.

1. Lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Yên Bái

     Lệ phí đăng ký cư trú là khoản thu đối với người đăng ký cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú.

a. Đối tượng nộp lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Yên Bái
  • Là khoản thu đối với người thực hiện đăng ký cư trú với cơ quan công an theo quy định của pháp luật.

b. Đối tượng miễn thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Yên Bái

  • Không thu lệ phí đăng ký cư trú đối với các trường hợp: bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh; Bà mẹ Việt Nam anh hùng; hộ gia đình thuộc diện xoá đói, giảm nghèo; công dân thuộc xã, thị trấn vùng cao; xã, thôn bản có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của Ủy ban Dân tộc; người già từ đủ 80 tuổi trở lên.
  • Không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà, xoá tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú.
Lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Yên Bái

2. Mức thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Yên Bái

TT

Nội dung

ĐVT

Mức thu

I

Các phường thuộc thành phố Yên Bái

 

 

1

Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú

Đồng/lần cấp

6.000

2

Cấp mới, cấp lại, cấp đổi sổ hộ khẩu; sổ tạm trú cho hộ gia đình, cho cá nhân

Đồng/lần cấp

10.000

3

Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú

Đồng/lần điều chỉnh

4.000

4

Gia hạn tạm trú

Đồng/lần cấp

4.000

II

Các phường, xã, thị trấn còn lại

 

 

1

Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú

Đồng/lần cấp

3.000

2

Cấp mới, cấp lại, cấp đổi sổ hộ khẩu; sổ tạm trú cho hộ gia đình, cho cá nhân

Đồng/lần cấp

5.000

3

Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú

Đồng/lần điều chỉnh

2.000

4

Gia hạn tạm trú

Đồng/lần cấp

2.000


     Để được tư vấn chi tiết về lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Yên Bái,
 quý khách vui lòng liên hệ tới Tổng đài tư vấn luật hôn nhân miễn phí 24/7: 1900 6500 hoặc gửi câu hỏi về địa chỉ email: lienhe@luattoanquoc.com.

    Chúng tôi sẽ giải đáp toàn bộ câu hỏi của quý khách một cách tốt nhất.

     Trân trọng /./. 

Lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Đánh giá bài viết