Hướng dẫn viết mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất đai

Hướng dẫn viết mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất đai5 (100%) 1 vote MẪU HỢP ĐỒNG ĐẶT CỌC MUA BÁN ĐẤT ĐAI       Theo quy định tại Khoản 1 Điều 328 Bộ luật dân sự năm 2015 quy định về đặt cọc như sau: “Đặt cọc là việc một bên (sau đây […]

Hướng dẫn viết mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất đai
5 (100%) 1 vote

MẪU HỢP ĐỒNG ĐẶT CỌC MUA BÁN ĐẤT ĐAI 

     Theo quy định tại Khoản 1 Điều 328 Bộ luật dân sự năm 2015 quy định về đặt cọc như sau: “Đặt cọc là việc một bên (sau đây gọi là bên đặt cọc) giao cho bên kia (sau đây gọi là bên nhận đặt cọc) một khoản tiền hoặc kim khí quý, đá quý hoặc vật có giá trị khác (sau đây gọi chung là tài sản đặt cọc) trong một thời hạn để bảo đảm giao kết hoặc thực hiện hợp đồng. Như vậy, hợp động đặt cọc mua bán đất đai có thể hiểu là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên đặt cọc giao cho bên nhận đặt cọc một khoản tiền hoặc kim quý, đá quý hoặc vật có giá trị khác (gọi chung là tài sản đặt cọc) trong một thời hạn để bảo đảm giao kết hoặc thực hiện hợp đồng mua bán đất đai. 

     Hiện nay, nhiều người gặp khó khăn trong việc lập hợp đồng đặt cọc mua bán đất đai. Vậy nên, dưới đây là bài trình bày cụ thể hướng dẫn viết mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất đai.

1. Hợp đồng đặt cọc mua bán đất đai

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

——–***——–

 

HỢP ĐỒNG ĐẶT CỌC

(V/v Mua bán đất đai)

 

     Hôm nay, ngày …tháng … năm 20….tại…………….……………………………………………………….,

Chúng tôi gồm có:

I. BÊN ĐẶT CỌC (BÊN A)[1]

Ông (Bà): …………………………………………………sinh năm……………………………………………………

Chứng minh nhân dân số:………………. do:………………. Cấp ngày:……tháng…….năm……………….

Địa chỉ thường trú:…………………………………………………………………………………………………………

Địa chỉ tạm trú:………………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại:…………………………………………………………………………………………………………………….

II. BÊN NHẬN ĐẶT CỌC (BÊN B)[2]

Ông (Bà): …………………………………………………sinh năm……………………………………………………

Chứng minh nhân dân số:…………………. do:…………………….. Cấp ngày:……tháng…….năm…………..

Địa chỉ thường trú:…………………………………………………………………………………………………………

Địa chỉ tạm trú:………………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại:…………………………………………………………………………………………………………………….

Ông (Bà): …………………………………………………sinh năm……………………………………………………

Chứng minh nhân dân số:…………………. do:…………………… Cấp ngày:……tháng…….năm…………..

Địa chỉ thường trú:…………………………………………………………………………………………………………

Địa chỉ tạm trú:………………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại:…………………………………………………………………………………………………………………….

III. NGƯỜI LÀM CHỨNG[3]

Ông (Bà): …………………………………………………sinh năm……………………………………………………

Chứng minh nhân dân số:…………………. do:……………………. Cấp ngày: ……tháng…….năm……………

Địa chỉ thường trú:…………………………………………………………………………………………………………

Địa chỉ tạm trú:………………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại:…………………………………………………………………………………………………………………….

Bằng hợp đồng này, bên B đồng ý nhận cọc để đảm bảo nghĩa vụ chuyển nhượng cho bên A toàn bộ quyền sử dụng đất theo các thỏa thuận sau đây:

ĐIỀU 1: TÀI SẢN ĐẶT CỌC[4]

Bên A đặt cọc cho bên B bằng tiền mặt với số tiền là:……………………………………………………

Bằng chữ:………………………………………………………………………………………………………..

ĐIỀU 2: THỜI HẠN ĐẶT CỌC[5]

Thời hạn đặt cọc là: ………………, kể từ ngày …… tháng ………. năm 20……

ĐIỀU 3: MỤC ĐÍCH ĐẶT CỌC[6]

3.1. Bằng việc đặt cọc này Bên A cam kết mua đất của bên B tại…………………………………………

3.2. Bên B nhận tiền đặt cọc và cam kết sẽ bán đất thuộc sở hữu hợp pháp và không có bất kỳ  tranh chấp nào liên quan đến mảnh đất mà bên B giao bán cho bên A tại :……………………………………………………………………………………với diện tích là ………………m2

Giá bán là………………………………………………………………………………………………………………………..

3.3. Trong thời gian đặt cọc, bên B cam kết sẽ làm các thủ tục pháp lý để chuyển nhượng quyền sử dụng cho bên A, bên A cam kết sẽ trả số tiền là: …………………….. khi hai bên ký hợp đồng mua bán tài sản tại phòng công chứng/ văn phòng công chứng…………………………………………………………………………….

Số tiền còn lại sẽ được bên A thanh toán nốt khi bên B giao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Bên B cam kết sẽ giao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong vòng ………….. ngày kể từ ngày bên A và bên B ký hợp đồng mua bán tại phòng công chứng/ văn phòng công chứng. Bên B có nghĩa vụ nộp các khoản thuế phát sinh trong quá trình giao dịch theo đúng quy định của pháp luật (đối với thuế đất, thuế chuyển nhượng bên B sẽ là người thanh toán mà bên A không phải trả bất cứ khoản phí nào).

…………………………………………….

>>> Tải Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất đai bản đầy đủ

Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất đai

                 Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất đai

2. Hướng dẫn viết mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất đai 

Mục [1], [2], [3]:

  • “Ông (Bà)”: Ghi rõ Họ và tên bằng chữ in hoa, đủ dấu;
  • “Sinh năm”: Ghi đầy đủ 02 chữ số cho ngày sinh, 02 chữ số cho các tháng sinh là tháng 01 và tháng 02, 04 chữ số cho năm sinh;
  • “Chứng minh nhân dân số”: Ghi đầy đủ số chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu; “do”: Ghi rõ tên cơ quan cấp chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu; “Cấp ngày/tháng/năm”: Ghi đầy đủ 02 chữ số cho ngày cấp, tháng cấp và 04 chữ số cho năm cấp trên chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu;
  • “Địa chỉ thường trú” “Địa chỉ tạm trú”: Ghi cụ thể, đầy đủ số nhà, phố, đường phố; tổ, thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc; xã, phường, thị trấn; huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Trường hợp ở nước ngoài về đăng ký cư trú thì ghi rõ địa chỉ cư trú ở nước ngoài (ghi rõ phiên âm bằng tiếng Việt);
  • “Điện thoại”: Ghi rõ số điện thoại liên hệ.

Mục [4]:

  • “Tài sản đặt cọc”: Ghi rõ số tiền đặt cọc hai bên thỏa thuận với nhau bằng chữ số và bằng chữ với mệnh giá đồng Việt Nam.

Mục [5]: 

  • “Thời hạn đặt cọc”: Ghi rõ thời hạn đặt cọc và ghi rõ ngày/tháng/năm bắt đầu thời hạn.

Mục [6]:

  • “Mục đích đặt cọc”: Ghi rõ địa chỉ đất đai để đặt cọc, đầy đủ số nhà(nếu có), phố, đường phố; tổ, thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc; xã, phường, thị trấn; huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Ghi rõ số tiền giá mua bán đất do hai bên thỏa thuận; Ghi rõ tên, địa chỉ phòng công chứng/ văn phòng công chứng hai bên thực hiện việc ký kết hợp đồng mua bán đất đai và Ghi rõ thời hạn giao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sau khi hai bên đã thực hiện việc ký kết hợp đồng mua bán đất đai tại phòng công chứng/văn phòng công chứng.

     Quý khách hàng cũng có thể liên hệ trực tiếp với Luật Toàn Quốc thông qua tổng đài hỗ trợ trực tuyến: 19006500 nhánh 1 hoặc qua email: lienhe@luattoanquoc.com để được hỗ trợ tư vấn, giải đáp, hướng dẫn viết mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất đai nhanh chóng, kịp thời, chính xác.

Bài viết tham khảo:

     Để được hướng dẫn viết mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất đai năm 2019 quý khách vui lòng liên hệ tới Tổng đài tư vấn pháp luật đất đai 24/7: 1900 6500 để được luật sư tư vấn hoặc gửi câu hỏi về địa chỉ Gmail: lienhe@luattoanquoc.comChúng tôi sẽ giải đáp toàn bộ câu hỏi của quý khách một cách tốt nhất.

    Luật Toàn Quốc xin chân thành cảm ơn./.

Chuyên viên: Trịnh Hợp